Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shī*wàng

Nghĩa tiếng Việt

thất + vọng (thất vọng)

Âm Hán Việt

thất vọng

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường kết hợp với phó từ chỉ mức độ hoặc dùng trong cấu trúc đối với ai đó cảm thấy thất vọng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thất vọng

Từng chữ

  • thấtlỡ, sai lầm; mất
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5biǎo thanh 3xiàn thanh 4ràng thanh 4jiào thanh 4liàn thanh 4gǎn thanh 3dào thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2shī thanh 1wàng. thanh 4

    Biểu hiện của anh ấy khiến huấn luyện viên cảm thấy rất thất vọng.

  • suī thanh 1rán thanh 2zhè thanh 4 thanh 4shī thanh 1bài thanh 4le, thanh 5dàn thanh 4 thanh 3bìng thanh 4 thanh 4shī thanh 1wàng. thanh 4

    Mặc dù lần này thất bại, nhưng tôi không hề thất vọng.

  • thanh 3 thanh 1wàng thanh 4 thanh 3 thanh 4yào thanh 4ràng thanh 4 thanh 3duì thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4shī thanh 1wàng. thanh 4

    Tôi hy vọng bạn sẽ không khiến tôi cảm thấy thất vọng về bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.