Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
Có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ sau giới từ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Từ chỉ phương vị 方位词
Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.
Âm Hán Việt
tây phương
Từng chữ
- 西tâyphía tây, phương tây
- 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
Tầng từ vựng
Chỉ khu vực châu Âu, Bắc Mỹ.
Câu ví dụ
- 西方文化很独特
Văn hóa phương Tây rất độc đáo
- 在西方国家
Ở các nước phương Tây
Kết hợp thường gặp
- 西方国家
các nước phương Tây
- 西方文化
văn hóa phương Tây
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.