Chữ Hán bộ 鳥

198 chữ

Sắp xếp:
鸟niǎocon chim鸠jiūchim tu hú鸡jīcon gà鸢yuānchim diều hâu鸥ōuchim hải âu, con cò biển鸨bǎochim bảo (giống con mòng, tương truyền là giống rất dâm)鸩zhènloài chim độc; rượu có độc鸦yācon quạ khoang; màu đen鸧cāng(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)鸭yācon vịt鸪gūchim cô鸲qú(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)鸵tuó(xem: đà điểu 駝鳥,鸵鸟)鸫dōngcon quạ鸮xiāocon vọ鸴xuéchim khách rừng, bồ cắt rừng鸰líng(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鸬lú(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鸬,鸬鸶)鸶sī(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)鸯yāngcon vịt cái鸳yuāncon vịt đực鸱chī(như: giốc si 角鴟,角鸱)鸽gēchim bồ câu鸷zhì(một loài chim dữ)鳥niǎocon chim鸻héngchim choi choi鸿hóngchim hồng; chữ, thư tín; to, lớn鸺xiū(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)鸾luánchim phượng cái; cái chuông nhỏ鸸ér(xem: ý nhi 鷾鴯); (xem: nhi miêu 鴯鶓,鸸鹋)鸹guā(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)鸼zhōucốt trào (một loại chim nói trong sách cổ); châu鹁bó(xem: bột cáp 鵓鴿,鹁鸽)鹈tí(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)鹆yù(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)鹄gǔchim hộc, ngỗng trời鹂líchim vàng anh鹅écon ngỗng鹇xiáncon gà lôi鹃juāncon chim cuốc鹀wú(một loại chim, giống chim sẻ)鹌ānchim cút鹏péngchim đại bàng鹎bēichim tu ti (mieroscelis amaurotis)鳪bú骁鹒gēng(xem: thương canh 鶬鶊,鸧鹒)鹍kūn(xem: côn kê 鵾雞,鹍鸡)鳩jiūchim tu hú鹋miáo(xem: nhi miêu 鴯鶓,鸸鹋)鳰rucá da trơn鹑chún(xem: am thuần 鵪鶉,鹌鹑)鹊quèchim hỉ thước, chim khách, chim bồ các鹓yuāncon vịt đực鹉wǔcon vẹt鹘gǔ(một loài chim hung ác)鳶yuānchim diều hâu鹖hé(xem: hạt kê 鶡雞,鹖鸡)鹕hú(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)鹛méichim hoạ mi; hoạ mi; mi; như "chim hoạ mi" (gdhn)鳴mínghót (chim), gáy (gà)鹗èchim ngạc (mỏ ngắn, sống ở mặt nước, bắt tôm cá)鳳fèngPhượng hoàng鹙qiūcò già (một loài chim nước)鹚cí(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)鹜wùcon vịt trời鴉yācon quạ鳷zhīGarrulus lidthi; thuật ngữ chung cho jay鹞yàodiều mướp, diều hâu, chim diêu鳿yùcon rùa鹤hèchim hạc, con sếu鹣jiān(xem: kiêm kiêm 鶼鶼,鹣鹣)鹠liú(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)鹟wēngchim ông (tên của một loài chim, tên khoa học là muscicapa sibirica)鴃juéchim bách thiệt (kêu được trăm thứ tiếng)鴂juéchim bách thiệt (kêu được trăm thứ tiếng)鳾shīcon rùa鹡jí(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鴱àiờ鹦yīng(xem: anh vũ 鸚鵡,鹦鹉)鴢yǎo(Vịt)鴨yācon vịt鴣gū鸪鴫tian鴴鴪yùxem "鴥"鹧zhè(xem: chá cô 鷓鴣,鹧鸪)鴐gē鐴鴞xiāoCon cú鹨liùchim chiền chiện鴒líng(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鴓miè铓鴧ròng駧鴟chī(như: giốc si 角鴟,角鸱)鴙zhìSoo鴥yùvun vút (chim bay rất nhanh)鴦yāngcon vịt cái鴳yànchim yến tước; chim cút鴿gēchim bồ câu鴲zhī鲲鵄zhī锄鴺tíri; như "gà ri" (vhn) đề; như "đề hồ (chim bồ nông)" (btcn)鴭duī魴鹬yùchim dẽ giun鵁jiāo遁鴴héngchim choi choi鴻hóngHồng鵂xiūCon cú鴼luòkéc; như "chim kéc" (vhn) lạc; như "chim lạc" (btcn)鴷lièchim gõ kiến鹩liáo(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)鴾móu鴴鵀rénhoopoe鴽rúchim như (một loài chim cun cút, tên khoa học: trunix blakistoni)鴹yánggà lôi鴮wūTao鴰guā(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)鹪jiāo(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)鴵xiāo鵵鴜cí鴜鹫jiùchim kên kên鵏bǔchim ô-tit鹯zhān(một giống chim dữ)鵟kuángchim ó鹱hùmột loại chim biển; vạc; như "chim vạc"鹮huáncò quăm鵋jìTao鵣làiCám鹭lùcon cò鵝éngỗng鹰yīngchim cú mèo鵪ānchim cút鵬péngchim đại bàng鶊gēng鶊鵰diāochim diều hâu, con kên kên鶇dōngbệnh tưa miệng鶃yì郃鵼kōng鵼鵳jiānKỷ鶆láiđà điểu Châu Mỹ鶜máo鶜鶓miáoeul鶈qī:鵨shūTao鶐shù鐐鵲quèchim hỉ thước, chim khách, chim bồ các鶄jīng鄄鶎zun鶎鶍yi鶍鶕ānbiến thể cũ của 鵪 | 鹌 [an1]鶗tíchim đỗ quyên; chim cuốc鶟túThiệu鶫dong鶫鶡héAnh ta鶚èchim ưng biển鶝fúlụt鶒chì(xem: khê xích 鸂鶒)鶢yuán鶢鶩wùcon vịt鶠yǎnyến; như "yến (Chim nhỏ; chim sâu; chim cun cút)" (vhn)鷇kòuchim non鶺jí(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鷉tīnhư chữ 鷈鶴hècần cẩu鶸ruòsiskin鶲wēngđớp ruồi鶳shī鶳鷁yìdiều鷃yànchim sâu, chim cun cút鷩bìchim trĩ, chim dẽ鷵tú鷵鹳guànchim khoang, chim quán鷟zhuó(xem: nhạc trạc 鸑鷟)鷘chìcá bống tượng鷖yīgà lôi鷱gāo鷱鷼xiánChim ưng鷣yín飷鷳xiángà lôi鷴xiángà lôi鷭fángà phiên (loài gà có chân xanh, sống ở bờ nước, ăn cá, ốc, côn trùng)鷦jiāochim hồng tước鷷zūncá bống tượng鷲jiùchim ưng鷥sī鸶鷧yì駧鸊pìcá bống tượng鸇zhānchim ưng鷽xuéChim sẻ phương Đông鸂xī(xem: khê xích 鸂鶒)鸁luómàu xám; mỏ lết鷺lùdiệc鷿pì逿鸀chǔdiều鷫sùthuổng鷹yīngchim cú mèo鸍mícon vịt鸓lěisóc bay鸖hèbiến thể cũ của 鶴 | 鹤 [he4]鸘shuāng(xem: sương cưu 鷞鳩,鹴鸠; túc sương 鷫鷞,鹔鹴)