Nghĩa tiếng Việt
con vịt
Âm Hán Việt
vụ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鳥
- Số nét
- 20 nét
鶩 = 敄 (biểu âm, không có HV rõ) + 鳥 (Điểu, biểu nghĩa: chim). Chữ hình thanh: 鳥 cho nghĩa 'chim', 敄 cho âm 'wù'. Chỉ con vịt nhà.
Loại từ & cách dùng
Là danh từ chỉ con vịt, thường xuất hiện trong văn ngôn hoặc thành ngữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: vụ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vụ": chim (鳥/điểu) bận 'vụ' — con vịt nhà bận rộn kiếm ăn suốt ngày, nhớ 鶩 = vịt nhà.
Gương Hán-Việt
vụ trong 'xu chi nhược vụ' (趨之若鶩) — đổ xô như vịt, thành ngữ nổi tiếng
Mở khoá kiến thức
Biết 鶩 (vụ) mở khoá thành ngữ 趨之若鶩 (đổ xô như đàn vịt) và các từ về gia cầm trong Hán văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鶩 là chữ hình thanh (psc): 敄 biểu âm, 鳥 biểu nghĩa chim. Wiktionary ghi: Han compound 敄+鳥, c1=p, c2=s, t2=bird, ls=psc. Nghĩa: vịt nhà (domestic duck). Hán-Việt 'vụ' từ Trung cổ âm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 趨之若鶩是形容人争相追逐。
趨之若鶩 là thành ngữ tả cảnh người người tranh nhau đổ xô.
- 农家养了一群鶩。
Nông dân nuôi một đàn vịt.
- 鶩在水中嬉戏。
Đàn vịt vui đùa dưới nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.