Từ vựng tiếng Trung
lěi

Nghĩa tiếng Việt

sóc bay

1 chữ26 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鸓 = 畾 (Lỗi, biểu âm) + 鳥 (Điểu, biểu nghĩa: chim); chữ hình thanh. Phần 鳥 cho biết đây là loài chim (hoặc động vật có cánh), phần 畾 cung cấp âm đọc lěi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: lỗi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lỗi": sóc bay 鸓 — con vật có cánh da như chim (鳥) nhưng thực ra là thú, mang âm lỗi như sấm 雷 (lôi/lỗi) ầm ầm khi lao xuống.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng chứa 鸓 trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 鸓 mở khoá nhóm tên động vật bay lượn hiếm trong cổ văn Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận: 鸓 là chữ hình thanh, gồm 畾 (biểu âm) + 鳥 (biểu nghĩa: chim). Chỉ loài sóc bay (flying squirrel). Tên gọi xuất phát từ âm tương đồng với 畾 (lỗi), bộ phận 鳥 phản ánh hình dáng bay lượn như chim. Chưa thấy trong giáp cốt văn hay kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鸓是一种会滑翔的哺乳动物。鸓 shì yī zhǒng huì huáxiáng de bǔrǔ dòngwù. thanh 5

    鸓 là một loài động vật có vú biết lướt gió.

  • 古人称飞鼠为鸓。Gǔrén chēng fēishǔ wéi 鸓. thanh 3

    Người xưa gọi sóc bay là 鸓.

  • 博物志中描述了鸓的飞翔方式。Bówùzhì zhōng miáoshùle 鸓 de fēixiáng fāngshì. thanh 2

    Bác vật chí mô tả cách bay của 鸓.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 鳥 và đều chỉ sinh vật bay lớn, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.