Nghĩa tiếng Việt
(xem: bội lôi 蓓蕾)
Âm Hán Việt
lôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 16 nét
蕾 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 雷 (Lôi, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thảo chỉ thuộc thực vật; 雷 cho âm lěi gần với lôi.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ nụ hoa, thường kết hợp thành từ ghép như hoa lôi, bội lôi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lôi": cỏ cây (艹) ẩn chứa sức mạnh như sấm lôi (雷) — nụ hoa cuộn tròn, sắp bùng nở.
Gương Hán-Việt
"lôi" trong "bội lôi" (蓓蕾 — nụ hoa); "lôi" còn trong 雷 (sấm)
Mở khoá kiến thức
Biết 蕾 mở khoá 蓓蕾 (nụ hoa), 花蕾 (nụ hoa), 芭蕾 (ballet — phiên âm), 味蕾 (gai vị giác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蕾 là chữ hình thanh: bộ 艹 (thảo) biểu nghĩa, chỉ thuộc về thực vật; 雷 (lôi — sấm) cho âm. Wiktionary xếp âm đọc là lěi, nghĩa là nụ hoa chưa nở. Không có ghi chú về nguồn gốc cổ đại chi tiết hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 春天,树枝上的花蕾开始绽放。
Mùa xuân, những nụ hoa trên cành bắt đầu nở rộ.
- 她喜欢看蓓蕾慢慢开放的过程。
Cô ấy thích ngắm nụ hoa từ từ nở.
- 味蕾对酸甜苦辣都很敏感。
Gai vị giác rất nhạy cảm với chua, ngọt, đắng, cay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.