Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố rađi, Ra
Âm Hán Việt
lôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 18 nét
镭 là chữ giản thể của 鐳, được tạo bằng cách thay bộ 釒 (kim) thành 钅. Chữ gốc 鐳 = 釒(kim, biểu nghĩa: kim loại) + 雷(lôi, biểu âm: sấm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ đứng độc lập hoặc trong từ ghép để chỉ nguyên tố phóng xạ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lôi": âm 雷 (sấm sét) liên tưởng radium — nguyên tố phóng xạ mạnh như tia sét, bộ 钅 cho biết đây là kim loại.
Gương Hán-Việt
"lôi" xuất hiện trong "lôi" (雷 — sấm), họ hàng âm đọc với 镭 (radium).
Mở khoá kiến thức
Biết 镭 mở khoá: 镭射 (laser — dùng ở Hồng Kông/Đài Loan), 镭-226, các tên nguyên tố phóng xạ trong khoa học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镭 giản hóa từ 鐳. Chữ gốc 鐳 gồm 釒 (kim loại, biểu nghĩa) và 雷 (lôi — sấm, biểu âm). Được dùng để phiên âm tên nguyên tố radium (Ra) do Marie Curie phát hiện năm 1898. Chữ tạo muộn thời hiện đại, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 镭是一种放射性元素。
Radium là một nguyên tố phóng xạ.
- 居里夫人发现了镭。
Bà Curie đã phát hiện ra radium.
- 镭的原子序数是88。
Số nguyên tử của radium là 88.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.