Nghĩa tiếng Việt
xếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
累 là dạng giản hoá của 纍 (畾 → 田): gồm 田 (vốn là 畾 'chồng chất') ở trên + 糸 (Mịch: dây tơ) ở dưới; chữ hội ý — buộc nhiều sợi tơ chồng lên nhau, nghĩa 'xếp chồng, tích luỹ, mệt'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lèi/mệt mỏi
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: luỵ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "luỵ": làm ruộng (田) cả ngày rồi tối lại se sợi tơ (糸) — chồng chất công việc thì sinh 'mệt, luỵ'.
Gương Hán-Việt
"luỵ" trong "phiền luỵ", "liên luỵ", "tích luỹ" (累積 — đọc 'lěi').
Mở khoá kiến thức
Nắm 累 mở khoá: 累 (mệt), 劳累 (mệt mỏi), 积累 (tích luỹ), 累计 (cộng dồn), 拖累 (liên luỵ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 累 là dạng giản hoá của 纍 (畾 → 田). Cách giải dân gian coi đây là chữ hội ý: thời cổ, đàn ông làm ruộng (田) còn phụ nữ khâu vá (糸), làm việc nhiều rồi sinh mệt mỏi. Nghĩa gốc 'xếp chồng, tích luỹ', về sau phái sinh thành 'mệt mỏi'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今天我很累。
Hôm nay tôi rất mệt.
- 他工作了一天,太累了。
Anh ấy làm việc cả ngày, mệt quá rồi.
- 学中文要慢慢积累。
Học tiếng Trung phải tích luỹ từ từ.
- 你累了就休息一下。
Mệt thì nghỉ một chút.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.