Từ vựng tiếng Trung
lěi*jì

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '累' có bộ '糸' chỉ sợi tơ, liên quan đến sự liên kết, tích lũy.
  • Chữ '计' có bộ '讠' chỉ lời nói, kế hoạch, và phần còn lại biểu thị sự đếm, kế toán.

Chữ '累计' thể hiện ý nghĩa tích lũy, thu gom từng chút một qua thời gian.

Từ ghép thông dụng

累计资金lěijì zījīn

vốn tích lũy

累计人数lěijì rénshù

số người tích lũy

累计利润lěijì lìrùn

lợi nhuận tích lũy