Bài 3 · HSK 5
Cuộc đời có lựa chọn, mọi thứ đều có thể thay đổi
人生有选择,一切可改变
46 từ vựng · 46 có audio
Tiến độ học0/46 · 0%
人生rén*shēngcuộc sống工人gōng*réncông nhân稳定wěn*dìngổn định; làm ổn định待遇dài*yùđối xử发愁fā*chóulo lắng平静píng*jìngbình tĩnh帆船fān chuánthuyền buồm撞zhuàngđụng艘sōucái (tàu thuyền)航行háng*xíngđi thuyền积蓄jī*xùtiết kiệm; tiền tiết kiệm二手èr*shǒusecondhand彩虹cǎi*hóngcầu vồng包括bāo*kuòbao gồm疯fēngđiên, điên rồ辞职cí*zhítừ chức驾驶jià*shǐlái轮流lún*liúluân phiên钓diàocâu cá顿dùnmột bữa海鲜hǎi*xiānhải sản傍晚bàng*wǎnbuổi tối舒适shū*shìthoải mái干活儿gàn*huórlàm việc, lao động盼望pàn*wàngmong mỏi陆地lù*dìđất liền各自gè*zìmỗi người勿wùđừng时刻shí*kèthời điểm着火zháo*huǒbốc cháy, cháy漏lòurò rỉ, để lộ雷léisấm sét随时suí*shíbất kỳ lúc nào闪电shǎn*diàntia chớp击jīđánh, đập, tấn công拥抱yōng*bàoôm; ôm ấp海里hǎi*lǐhải lý (đơn vị đo)台阶tái*jiēbước未来wèi*láitương lai太太tài*taibà, vợ时代shí*dàithời đại预报yù*bàodự báo雾wùsương mù零件líng*jiànbộ phận, chi tiết手工shǒu*gōngthủ công维修wéi*xiūbảo trì