Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
hǎi海
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

hải lý (đơn vị đo)

Âm Hán Việt

hải lí

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

hải lí

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4艘sōu thanh 1船chuán thanh 2离lí thanh 2岸àn thanh 4边biān thanh 1还hái thanh 2有yǒu thanh 3十shí thanh 2海hǎi thanh 3里lǐ thanh 3。

    Con tàu này còn cách bờ mười hải lý.

  • 船chuán thanh 2每měi thanh 3小xiǎo thanh 3时shí thanh 2开kāi thanh 1二èr thanh 4十shí thanh 2海hǎi thanh 3里lǐ thanh 3。

    Con tàu chạy hai mươi hải lý mỗi giờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.