Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
lún*liú轮

Nghĩa tiếng Việt

luân phiên

Âm Hán Việt

luân lưu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (xe cộ)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

luân lưu

Từng chữ

  • 轮luâncái bánh xe; vòng, vầng, vành
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: luân phiên

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5几jǐ thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2轮lún thanh 2流liú thanh 2值zhí thanh 2班bān, thanh 1,确què thanh 4保bǎo thanh 3安ān thanh 1全quán. thanh 2。

    Mấy người chúng tôi luân phiên trực ban để đảm bảo an toàn.

  • 辩biàn thanh 4论lùn thanh 4双shuāng thanh 1方fāng thanh 1轮lún thanh 2流liú thanh 2发fā thanh 1表biǎo thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5观guān thanh 1点diǎn. thanh 3。

    Hai bên tranh luận luân phiên phát biểu quan điểm của mình.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3轮lún thanh 2流liú thanh 2照zhào thanh 4顾gù thanh 4生shēng thanh 1病bìng thanh 4住zhù thanh 4院yuàn thanh 4的de thanh 5孩hái thanh 2子zi. thanh 5。

    Bố mẹ luân phiên chăm sóc đứa con bị bệnh nằm viện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.