Từ vựng tiếng Trung
lún*liú

Nghĩa tiếng Việt

luân phiên

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

11 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '轮' có bộ '车' gợi ý liên quan đến phương tiện hoặc sự chuyển động, kết hợp với các nét khác chỉ sự xoay vòng.
  • Chữ '流' có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với các nét khác chỉ sự di chuyển hay dòng chảy.

轮流 có nghĩa là thay phiên nhau, luân phiên.

Từ ghép thông dụng

lún

xe lăn

liúlèi

rơi nước mắt

liúxíng

phổ biến, thịnh hành