Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā发
chóu愁

Nghĩa tiếng Việt

lo lắng

Âm Hán Việt

phát sầu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong cấu trúc giới từ chỉ nguyên nhân chứ không mang tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát sầu

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 愁sầubuồn bã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 别bié thanh 2为wèi thanh 4这zhè thanh 4点diǎn thanh 3小xiǎo thanh 3事shì thanh 4发fā thanh 1愁chóu thanh 2了le thanh 5。

    Đừng lo lắng vì chút chuyện nhỏ này nữa.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5不bú thanh 2爱ài thanh 4吃chī thanh 1饭fàn thanh 4让ràng thanh 4父fù thanh 4母mǔ thanh 3很hěn thanh 3发fā thanh 1愁chóu thanh 2。

    Việc con cái không thích ăn cơm khiến bố mẹ rất lo lắng.

  • 他tā thanh 1正zhèng thanh 4为wèi thanh 4找zhǎo thanh 3不bú thanh 2到dào thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4而ér thanh 2发fā thanh 1愁chóu thanh 2。

    Anh ấy đang lo lắng vì không tìm được việc làm.

Kết hợp thường gặp

  • 很发愁hěn fāchóu thanh 3

    rất rầu rĩ, rất lo âu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.