Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cương"

Âm cương

刚

cươnggāng

vừa mới; cứng rắn

HSK 3
岗

cươnggǎng

sườn núi

HSK 6
疆

cươngjiāng

ranh giới đất đai

HSK 6

Từ có chữ 疆

僵

cươngjiāng

ngã; cứng

HSK 6
冈

cươnggāng

sườn núi

Từ có chữ 冈

亢

cươngkàng

cao; kiêu ngạo

缰

cươngjiāng

dây cương ngựa

罡

cươnggāng

(xem: thiên cương 天罡)

礓

cươngjiāng

thềm

罁

cươnggāng

灁

㭎

cươnggāng

㭎

謽

cươngjiàng

载

Âm cuống

逛

cuốngguàng

đi đủng đỉnh

HSK 4
诳

cuốngkuáng

lừa dối, nói dối

诓

cuốngkuāng

nói dối, lừa dối

Âm cường

犟

cườngjiàng

cố chấp; ương ngạnh; sắt đá; cứng đầu; không nghe lời khuyên

镪

cườngqiāng

quan tiền

Âm cưỡng

襁

cưỡngqiǎng

cái địu trẻ sau lưng

镪

cưỡngqiāng

quan tiền

糨

cưỡngjiàng

đặc quánh

Âm cuồng

Luyện viết các chữ âm "cương"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết