Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: bản tóm tắt
Câu ví dụ
- 这是提纲
Đây là bản tóm tắt
- 我喜欢提纲
Tôi thích 提纲
- 有提纲
Có 提纲
- 没有提纲
Không có 提纲
Kết hợp thường gặp
- 很提纲
很 提纲
- 非常提纲
非常 提纲
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.