Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tí*gāng提

Nghĩa tiếng Việt

bản tóm tắt

Âm Hán Việt

đề cương

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

12 nét

Bộ: 纟 (tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bản tóm tắt nội dung chính, thường làm tân ngữ cho các động từ như viết, lập hoặc thông qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đề cương

Từng chữ

  • 提đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • 纲cươngdây cáp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bản tóm tắt

Câu ví dụ

  • 写xiě thanh 3作zuò thanh 4前qián thanh 2先xiān thanh 1列liè thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4提tí thanh 2纲gāng thanh 1会huì thanh 4更gèng thanh 4有yǒu thanh 3条tiáo thanh 2理lǐ thanh 3。

    Lập một đề cương trước khi viết sẽ có tổ chức hơn.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1发fā thanh 1给gěi thanh 3每měi thanh 3个gè thanh 4学xué thanh 2生sheng thanh 5一yí thanh 2份fèn thanh 4复fù thanh 4习xí thanh 2提tí thanh 2纲gāng thanh 1。

    Giáo viên phát cho mỗi học sinh một bản đề cương ôn tập.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4上shang thanh 5汇huì thanh 4报bào thanh 4了le thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4的de thanh 5初chū thanh 1步bù thanh 4提tí thanh 2纲gāng thanh 1。

    Anh ấy đã báo cáo đề cương sơ bộ của dự án tại cuộc họp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.