Từ vựng tiếng Trung
kuáng*huān

Nghĩa tiếng Việt

vui chơi

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chó)

7 nét

Bộ: (thiếu, ngáp)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '狂' có bộ '犭' chỉ con chó, thể hiện sự hoang dã, không kiểm soát.
  • Chữ '欢' có bộ '欠' thể hiện sự mong muốn, khao khát hoặc thiếu thốn, thường liên quan đến cảm xúc.

Từ '狂欢' có nghĩa là vui vẻ, hân hoan một cách hoang dã, không kiềm chế.

Từ ghép thông dụng

kuánghuānjié

lễ hội hóa trang

kuánghuān

đêm hội vui vẻ

kuánghuānpàiduì

bữa tiệc vui vẻ