Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ thời gian hoặc địa điểm diễn ra lễ hội, làm tân ngữ sau giới từ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cuồng hoan tiết
Từng chữ
- 狂cuồngđiên cuồng
- 欢hoanngựa ngoan, ngựa lành
- 节tiếtđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháo
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho lễ hội hóa trang (Carnival) như ở Brazil, Venice.
Câu ví dụ
- 巴西狂欢节很有名
Lễ hội hóa trang Brazil rất nổi tiếng
- 狂欢节期间人们上街游行
Trong lễ hội hóa trang người dân xuống đường diễu hành
- 我们在狂欢节玩得很开心
Chúng tôi chơi rất vui trong lễ hội hóa trang
Kết hợp thường gặp
- 巴西狂欢节
lễ hội hóa trang Brazil
- 狂欢节游行
diễu hành lễ hội hóa trang
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.