Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bôi"

Âm bôi

杯

bôibēi

cái cốc, cái chén

HSK 1
坯

bôipī

phôi (gạch ngói, đồ sứ chưa nung); phôi đất; bán thành phẩm

Âm bội

倍

bộibèi

gấp nhiều lần

HSK 4
背

bộibèi

lưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)

HSK 5
佩

bộipèi

ngọc bội (ngọc đeo trước ngực)

HSK 5
悖

bộibèi

trái lẽ

蓓

bộibèi

nụ hoa

碚

bộibèi

tên một vùng đất ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc

誖

bộibèi

mâu thuẫn

藙

bộiyì

Zanthoxylum ailanthoides

Âm bồi

陪

bồipéi

đi cùng, cùng với; tiếp (khách)

HSK 4
赔

bồipéi

đền bù, đền trả

HSK 5
徘

bồipái

do dự

HSK 6

Từ có chữ 徘

焙

bồibèi

sấy, hơ lửa

锫

bồipéi

nguyên tố berkeli, Bk

掊

bồipóu

kéo lấy; cầm, nắm; đánh; bửa ra

Âm bối

背

bốibèi

lưng; mặt sau; học thuộc lòng (bèi); cõng, đeo trên lưng (bēi)

HSK 5
贝

bốibèi

con sò, hến; vật quý; tiền tệ

HSK 5
辈

bốibèi

thế hệ, đời, lớp; vai vế

HSK 5
钡

bốibèi

nguyên tố bari, Ba

呗

bốibei

tụng kinh

褙

bốibèi

áo lót ngực

Luyện viết các chữ âm "bôi"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết