Từ vựng tiếng Trung
péi*tóng

Nghĩa tiếng Việt

đi cùng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đi cùng.

Câu ví dụ

  • 这个陪同很重要Zhège 陪同 hěn zhòngyào thanh 4

    Đi cùng này rất quan trọng

  • 他们陪同了Tāmen 陪同le thanh 1

    Họ đã đi cùng

  • 关于陪同Guānyú 陪同 thanh 1

    Về đi cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.