Từ vựng tiếng Trung
péi*tóng陪
同
Nghĩa tiếng Việt
đi cùng
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
陪
Bộ: 阝 (gò đất)
10 nét
同
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '陪' có bộ '阝' chỉ về gò đất, kết hợp với phần bên trái để tạo nên ý nghĩa về việc đi cùng, đồng hành.
- Chữ '同' có bộ '口' chỉ về miệng, phần trên giống như một mái nhà, thể hiện ý nghĩa chung, giống nhau hoặc cùng nhau.
→ Kết hợp lại '陪同' mang ý nghĩa là đi cùng hoặc đồng hành với ai đó.
Từ ghép thông dụng
陪同
đồng hành
陪伴
bầu bạn
陪审
hội thẩm