Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "âm"

Âm âm

阴

âmyīn

bóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật

HSK 2
荫

âmyīn

bóng râm; che chở

喑

âmyīn

mất tiếng; mất giọng; câm lặng; im lặng không nói

秵

âmyīn

秵

隂

âmyīn

bóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật

霠

âmyīn

霠

Âm ẩm

飮

ẩmyǐn

uống; nước uống; thuốc nước

Âm ấm

荫

ấmyīn

bóng râm; che chở

窨

ấmxūn

cái nhà hầm; chôn lâu

Âm ám

暗

ámàn

tối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

HSK 5
闇

ámàn

tối tăm

韽

ámān

韽

罯

ámǎn

篯

Âm ảm

黯

ảmàn

màu đen sẫm; tối

Âm am

庵

amān

cái am (nhà tranh nhỏ); nhà nhỏ để thờ Phật

谙

amān

am tường, thấu hiểu; thành thạo

鹌

amān

chim cút

埯

amǎn

đào lỗ để tra hạt; lỗ để tra hạt; khóm, cụm

鶕

amān

biến thể cũ của 鵪 | 鹌 [an1]

菴

amān

ni viện

盦

amān

cái ang

盫

amān

Tiểu

裺

amyǎn

yếm vải; yếm; cổ áo

Luyện viết các chữ âm "âm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết