Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong thành ngữ 饮水思源 (uống nước nhớ nguồn) hoặc văn y học về nước uống.
Câu ví dụ
- 饮水思源
Uống nước nhớ nguồn
- 注意饮水安全
Chú ý an toàn nước uống
- 适量饮水
Uống nước vừa đủ
Kết hợp thường gặp
- 饮水安全
an toàn nước uống
- 饮水机
máy nước nóng lạnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.