Từ vựng tiếng Trung
yǐn*shuǐ饮
水
Nghĩa tiếng Việt
nước uống
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
饮
Bộ: 饣 (thực)
9 nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '饮' bao gồm bộ '饣' (thực) và bộ '欠' nghĩa là ăn uống.
- Chữ '水' là biểu tượng đơn giản cho nước.
→ Kết hợp lại, '饮水' có nghĩa là uống nước.
Từ ghép thông dụng
饮料
đồ uống
饮品
thức uống
饮用
uống