Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐn*liào

Nghĩa tiếng Việt

đồ uống — các loại thức uống (nước ngọt, nước trái cây, trà, v.v.); bao gồm cả đồ uống có cồn và không cồn, nhưng thường hiểu là đồ uống không cồn.

Âm Hán Việt

ẩm liệu

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ăn uống)

9 nét

Bộ: (đấu (một dụng cụ đong đếm))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ như uống, mua, bán hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ẩm liệu

Từng chữ

  • ẩmuống; nước uống; thuốc nước
  • liệuđo, lường tính; liệu đoán; vuốt ve; vật liệu; liều (làm nhiều trong 1 lần)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

饮料 là từ phổ thông chỉ mọi loại thức uống. Phân biệt với 饮品 (yǐnpǐn — đồ uống, cách nói trang trọng hơn), 酒水 (jiǔshuǐ — đồ uống có cồn).

Câu ví dụ

  • 超市里有很多种饮料可以选择Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng yǐnliào kěyǐ xuǎnzé thanh 1

    Trong siêu thị có rất nhiều loại đồ uống để lựa chọn

  • 夏天喝冷饮料很解渴Xiàtiān hē lěng yǐnliào hěn jiěkě thanh 4

    Mùa hè uống đồ uống lạnh rất giải khát

  • 这家店的饮料种类丰富,价格实惠Zhè jiā diàn de yǐnliào zhǒnglèi fēngfù, jiàgé shíhuì thanh 4

    Cửa hàng này có nhiều loại đồ uống, giá cả phải chăng

  • 运动后要及时补充饮料Yùndòng hòu yào jíshí bǔchōng yǐnliào thanh 4

    Sau khi vận động cần bổ sung đồ uống kịp thời

Kết hợp thường gặp

  • 碳酸饮料tàn suān yǐnliào thanh 4

    đồ uống có gas

  • 功能饮料gōngnéng yǐnliào thanh 1

    nước tăng lực

  • 饮料瓶yǐnliào píng thanh 3

    chai đồ uống

  • 冷饮料lěng yǐnliào thanh 3

    đồ uống lạnh

  • 饮料店yǐnliào diàn thanh 3

    quán đồ uống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.