Nghĩa tiếng Việt
cái nhà hầm; chôn lâu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
窨 có bộ 穴 (huyệt, hố/hang) gợi nghĩa không gian ngầm hoặc kín; phần dưới (音 âm) biểu âm. Cấu trúc hình thanh nhưng Wiktionary chỉ có {{Han etym}} mà không phân tích chi tiết. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Hán-Việt: ấm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ấm": bộ 穴 (hầm) + 音 (âm) — căn hầm "ấm" áp kín mít, dùng để ủ trà hoa hay cất giữ thứ quý giá trong bóng tối.
Gương Hán-Việt
ấm trong 窨茶 (ấm trà) — ủ hương hoa vào trà
Mở khoá kiến thức
Biết 窨 mở khoá quy trình sản xuất trà hoa nổi tiếng — 窨茶 là kỹ thuật ủ trà với hoa tươi để tạo trà lài, trà nhài và các loại trà hương.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
窨 có hai cách đọc: xūn/yìn. Đọc xūn chỉ hầm ngầm hoặc kho chứa; đọc yìn dùng trong 窨茶 (ấm trà) — ủ trà với hoa để hấp thụ hương thơm (như trà lài 茉莉花茶). Bộ 穴 (hang hốc) kết hợp với 音 (âm thanh/tiếng) gợi không gian kín. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 窨茶是将鲜花与茶叶一起窨制的工艺。
Ủ trà hoa là kỹ thuật ướp hoa tươi cùng lá trà.
- 茉莉花茶经过多次窨制,香气浓郁。
Trà hoa nhài qua nhiều lần ủ, hương thơm đậm đà.
- 这个地下室原来是古代的窨。
Tầng hầm này xưa kia là kho ngầm thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.