Chữ Hán bộ

56 chữ

Sắp xếp:
xuéhang; lỗ; hốđào; múc raqióngcuối, hếtjiūkết cục; suy xét tỉ mỉkōngtrống rỗng; không gianqióngcao lớn và hình khum cong(xem: truân tịch 窀穸)biǎnhạ quan tài xuống huyệtphá tung; đột ngột, bỗng nhiên; ống khóiqièăn cắp, ăn trộmjǐnghố làm bẫyzhūn(xem: truân tịch 窀穸)穿chuānthủng lỗ; xỏ, xâu, xiênbáodiàosâu xaqiàolỗ, hốcjiàovùng trời xa; bầu trời xa; huyệt (châm cứu)chỗ trũngzhǎitrật hẹpzhútrong một cái lỗyǎosâu xayǎomờ mịt, lặng bặt; sâu thẳmyàogió đông namyáocái lò nung; đồ sành sứtiǎonhỏ; tốt đẹpzhìtắc nghẽn, trở ngạijiàohầm; hố; cất vào hầm; đưa vào hầmtổ, hang, ổjiǒngtúng thiếu, quẫn báchchuāngcửa sổcuànchạy trốn; đuổi đi, đuổi ra; sửa (bài), chữa (văn); sực mùi, nức mùi; giấu giếm; giết; hun, xông (bằng thuốc)dòucái lỗtổ; tổ chim; ổ chim; chuồngkuīdòm, ngó, nhìn trộmTổguāngỉcái hang, nhà hầmvọt ra khỏi hang; tiếng huyên náoThiệuxūncái nhà hầm; chôn lâuđào tường, khoét tường; lỗ nhỏ trên cửanghèo túngchỗ trũngqióngnghèoyáolò nungxấu, vô dụng窿lónglõm, trũng; cái hốtiếng huyên náo không yênzhāokuǎnchỗ hở ra; rỗngpiáoqiàolỗ thoát nướccuànhối hảdòuđấuzàocái bếp