Nghĩa tiếng Việt
lõm, trũng; cái hố
Âm Hán Việt
lung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 穴
- Số nét
- 16 nét
窿 là chữ hình thanh (psc): 穴 (huyệt, biểu nghĩa: hang hố) + 隆 (long, biểu âm). Nghĩa: hầm mỏ, hố trũng; dùng trong 窟窿 (lỗ thủng, nợ nần).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường kết hợp với các từ khác để chỉ hang động hoặc hình dáng khum vòm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "long" (hầm hố, lỗ thủng): hang hố (穴) + long (隆) — hầm sâu to tướng; trong 窟窿 chỉ cái lỗ hay nợ nần.
Gương Hán-Việt
long trong '窟窿' (quật long — lỗ thủng, nợ chưa trả), thường dùng trong khẩu ngữ.
Mở khoá kiến thức
Biết 窿 mở khoá 窟窿 (quật long — lỗ thủng; khẩu ngữ: nợ tiền, thâm hụt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 窿 là chữ hình thanh: 穴 (hang, hố) biểu nghĩa, 隆 biểu âm. Nghĩa: hầm mỏ, hố đào; chủ yếu dùng trong từ kép 窟窿 (lỗ thủng, nợ nần, thâm hụt).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 墙上有个大窟窿。
Trên tường có một cái lỗ to.
- 他欠了一屁股窟窿。
Anh ấy mắc đầy nợ.
- 矿工在地下挖了很深的矿窿。
Thợ mỏ đào hầm rất sâu dưới lòng đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.