Nghĩa tiếng Việt
cao lớn và hình khum cong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
穹 = 穴 (Huyệt, biểu nghĩa: hang vòm, vòm trời) + 弓 (Cung, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ huyệt gợi hình vòm cong; 弓 cho âm gần qióng. Nghĩa: bầu trời vòm cao rộng.
Hán-Việt: khum
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khung": hang vòm (穴) cong như cung (弓) — 穹 là bầu trời vòm cao, sương khói vẽ nên chiếc 穹隆 bao la.
Gương Hán-Việt
穹 xuất hiện trong 蒼穹 (thương khung — bầu trời xanh), 穹隆 (khung lung — vòm mái, mái vòm kiến trúc).
Mở khoá kiến thức
Biết 穹 mở khoá 蒼穹 (cāngqióng — bầu trời xanh thẳm) và 穹隆 (qiónglóng — mái vòm) trong kiến trúc và thơ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 穴 (vòm hang) biểu nghĩa, 弓 biểu âm. 穹 chỉ vòm trời cao rộng, bầu trời như chiếc lều vòm cong. Tiểu triện và lục thư thông lưu lại. Dùng nhiều trong thơ cổ điển: 蒼穹 (thương khung — bầu trời xanh), 穹隆 (vòm mái).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 仰望苍穹,感受宇宙的浩瀚。
Ngước nhìn bầu trời xanh thẳm, cảm nhận sự bao la của vũ trụ.
- 教堂的穹隆设计非常壮观。
Thiết kế mái vòm của nhà thờ rất hùng vĩ.
- 繁星点点,布满了整片穹苍。
Sao chi chít, trải khắp bầu trời vòm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.