Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tồn"

Âm tồn

蹲

tồndūn

ngồi xổm

HSK 5
踆

tồncūn

đá; đuổi; tống cổ; lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui

Âm tôn

孙

tônsūn

cháu gọi bằng ông

HSK 4
尊

tônzūn

tôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)

HSK 4
荪

tônsūn

(một thứ cỏ thơm)

飧

tônsūn

ăn chín

樽

tônzūn

cái chén

鳟

tônzūn

cá chày

狲

tônsūn

con khỉ

鐏

tônzūn

鐏

鷷

tônzūn

cá bống tượng

罇

tônzūn

罇

銌

tônzùn

銌

繜

tônzūn

繜

蕵

tônsūn

蕵

Âm tổn

Âm tốn

逊

tốnxùn

trốn lẩn, lánh đi; kém

HSK 6
巽

tốnxùn

quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)

顨

tốnxùn

顨

Âm tỗn

撙

tỗnzǔn

chỉnh, sửa

Luyện viết các chữ âm "tồn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết