Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zì*zūn

Nghĩa tiếng Việt

Tự tôn trọng bản thân, lòng tự trọng — ý thức về giá trị và phẩm giá của chính mình; không để người khác xúc phạm hoặc coi thường. Hán-Việt: tự tôn.

Âm Hán Việt

tự tôn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự mình)

6 nét

Bộ: (tấc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ lòng tự trọng hoặc tính từ miêu tả thái độ tự tôn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự tôn

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • tôntôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt: 自尊 (tự trọng chính đáng) vs. 自负 (tự phụ, kiêu ngạo quá mức); 自尊心 là dạng thông dụng nhất của từ này.

Câu ví dụ

  • 每个人都有自尊Měi gèrén dōu yǒu zìzūn thanh 3

    Mỗi người đều có lòng tự trọng

  • 他的自尊心很强,不愿意向别人低头Tā de zìzūn xīn hěn qiáng, bù yuànyì xiàng biérén dītóu thanh 1

    Lòng tự trọng của anh ấy rất cao, không muốn cúi đầu trước người khác

  • 这番话伤了她的自尊Zhè fān huà shāngle tā de zìzūn thanh 4

    Những lời đó đã tổn thương lòng tự trọng của cô ấy

  • 尊重孩子的自尊很重要Zūnzhòng háizi de zìzūn hěn zhòngyào thanh 1

    Tôn trọng lòng tự trọng của trẻ em rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 自尊心zìzūn xīn thanh 4

    lòng tự trọng, tự ái

  • 伤自尊shāng zìzūn thanh 1

    tổn thương tự ái

  • 维护自尊wéihù zìzūn thanh 2

    bảo vệ lòng tự trọng

  • 强烈的自尊qiángliè de zìzūn thanh 2

    lòng tự trọng mạnh mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.