Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zūn*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

tôn trọng — đối xử với người khác với sự kính trọng và coi trọng; cũng dùng cho việc tôn trọng ý kiến, quyết định, văn hóa.

Âm Hán Việt

tôn trọng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

12 nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ ý kiến, sự lựa chọn, văn hóa hoặc con người nói chung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tôn trọng

Từng chữ

  • tôntôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)
  • trọngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

尊重 dùng rộng rãi: tôn trọng người (尊重老人), tôn trọng ý kiến (尊重意见), tôn trọng quyết định (尊重决定), tôn trọng văn hóa. Phân biệt với 尊敬 (zūnjìng — kính trọng, thiên về cảm xúc ngưỡng mộ hơn).

Câu ví dụ

  • 我们应该尊重老人Wǒmen yīnggāi zūnzhòng lǎorén thanh 3

    Chúng ta nên tôn trọng người cao tuổi

  • 老师要尊重每个学生的个性Lǎoshī yào zūnzhòng měi gè xuéshēng de gèxìng thanh 3

    Giáo viên cần tôn trọng cá tính của từng học sinh

  • 旅游时要尊重当地的风俗习惯Lǚyóu shí yào zūnzhòng dāngdì de fēngsú xíguàn thanh 3

    Khi du lịch cần tôn trọng phong tục tập quán địa phương

  • 我尊重你的决定,但我有不同意见Wǒ zūnzhòng nǐ de juédìng, dàn wǒ yǒu bùtóng yìjiàn thanh 3

    Tôi tôn trọng quyết định của bạn, nhưng tôi có ý kiến khác

Kết hợp thường gặp

  • 互相尊重hùxiāng zūnzhòng thanh 4

    tôn trọng lẫn nhau

  • 尊重隐私zūnzhòng yǐnsī thanh 1

    tôn trọng quyền riêng tư

  • 尊重他人zūnzhòng tārén thanh 1

    tôn trọng người khác

  • 受到尊重shòudào zūnzhòng thanh 4

    được tôn trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.