hiếuhǎo
tốt, hay, đẹp; sung sướng; được
Từ có chữ 好
hiếuxiào
lòng biết ơn cha mẹ
Từ có chữ 孝
hiệuhào
số, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu
Từ có chữ 号
hiệuxiào
trường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)
Từ có chữ 校
bắt chước; ví với; công hiệu
Từ có chữ 效
hiểuxiǎo
trời sáng
Từ có chữ 晓
hiểujiào
cây kiệu
hiêuxiāo
rầm rĩ
cây rỗng; rỗng không
sợ hãi; lải nhải
nhau; như "chôn nhau cắt rốn" (gdhn) rau; như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)
興
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.