Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hiếu"

Âm hiếu

孝

hiếuxiào

lòng biết ơn cha mẹ

HSK 5

Âm hiệu

号

hiệuhào

số, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

HSK 1
校

hiệuxiào

trường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)

HSK 1

Âm hiểu

藠

hiểujiào

cây kiệu

Âm hiêu

嚣

hiêuxiāo

rầm rĩ

枵

hiêuxiāo

cây rỗng; rỗng không

哓

hiêuxiāo

sợ hãi; lải nhải

膮

hiêuxiāo

nhau; như "chôn nhau cắt rốn" (gdhn) rau; như "nơi chôn rau (nhau) cắt rốn" (gdhn)

虈

hiêuxiāo

興

Luyện viết các chữ âm "hiếu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết