Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

được; trúng, đúng

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đắc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đắc": bước chân trên đường (彳) bỗng cúi tay (寸) nhặt được vỏ sò làm tiền – nhặt được của tức là 得 (đắc, đạt được).

Gương Hán-Việt

“đắc” trong đắc ý, đắc cử, đắc lợi, sở đắc.

Mở khoá kiến thức

Biết 得 mở khoá 得到, 获得, 值得, 显得, 难得 và cấu trúc bổ ngữ 跑得快, 说得对.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

得 bronze 1
Kim văn

Dạng cổ của 得 là 㝵, hội ý từ 貝 (vỏ sò – tiền cổ) + 又 (bàn tay), nghĩa là “tay nhặt được vỏ sò → có được của cải”. Sau bộ 彳 (bước chân) được thêm vào để nhấn rằng vỏ sò nhặt được “trên đường”. Trong chữ Tần giản, 又 (bàn tay) thường bị thay bằng 寸, nên ngày nay bộ phải viết là 㝵. Nghĩa lan rộng thành “được, đạt được, trúng”.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 彳, âm tương cận (dé), dễ nhầm tự dạng

  • đồng âm de ở vai trợ từ, học viên hay viết lẫn 得/的/地

  • đồng âm de ở vai trạng ngữ, thường nhầm với bổ ngữ 得

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.