Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong văn viết trang trọng để chỉ đạt được cơ hội làm gì đó.
Câu ví dụ
- 他得以实现自己的梦想
anh ấy có thể hiện thực hóa ước mơ của mình
- 终于得以见面
cuối cùng cũng có thể gặp nhau
- 这项技术得以保留
công nghệ này được giữ lại
- 得以解决
có thể giải quyết
Kết hợp thường gặp
- 得以实现
- 得以完成
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.