Từ vựng tiếng Trung
dé*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

có thể, được phép; đạt được

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết trang trọng để chỉ đạt được cơ hội làm gì đó.

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 2 thanh 3shí thanh 2xiàn thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5mèng thanh 4xiǎng thanh 3

    anh ấy có thể hiện thực hóa ước mơ của mình

  • zhōng thanh 1 thanh 2 thanh 2 thanh 3jiàn thanh 4miàn thanh 4

    cuối cùng cũng có thể gặp nhau

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4shù thanh 4 thanh 2 thanh 3bǎo thanh 3liú thanh 2

    công nghệ này được giữ lại

  • thanh 2 thanh 3jiě thanh 3jué thanh 2

    có thể giải quyết

Kết hợp thường gặp

  • 得以实现 thanh 5
  • 得以完成 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.