Chữ Hán bộ

62 chữ

Sắp xếp:
dāocon dao, cái đaodiāogian dối, điêu ngoarènmũi nhọncắt cỏfēnphân chiaqiècắt, chạm khắc; cần kípkānxuất bản, in ấn; báo, tạp chí; hao mòngāngcứng, rắn; vừa mới qua, vừa xongxínghình phạthuàchèo thuyềnlièbày ra; xếp theo hàng ngangliúgiết; giãi bày; họ Lưuyuèhình phạt chặt chânquy tắc; bắt chướcchuàngmớiwěnđâm vào cổpáođào, bớibiéchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc làjǐnglấy dao cắt cổlợi ích, công dụng; sắc, nhọnpànchia rẽ; phán quyết, sử kiệnshānlọc bỏchūlần đầu, vừa mới, bắt đầuzhìlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấmdàođến nơiduòchặt, bămchạm, khắc; khắc giờkǎihợp lý, thích đáng, vừamổguìchặt, chémquànvăn tự để làm tinguāvót, gọt, nạo, cạoguìlàm hại; rạch, cắtshācái tháp thờ Phật, ngôi chùa; (xem: sát na 刹那)do nhiều thứ hợp thành; thuốctiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)shuātẩy sạch; cái bàn chảijiàncái kiếmjīngcây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)ngang, trái; cắt, rạchguǎlăng trì, hình phạt róc thịtcắt tóc, cạo trọcqiántrướcxuēvót, nạo; đoạt mấtbóc vỏ, lộtshànsắc, nhọngỡ, xé; chọn và nhặt raquá mức; trò đùa, vở kịch(xem: kỷ quyết 剞劂)wānkhoétpōumổ, giải phẫu; trình bày rõ ràngphụ, phó, thứ 2jiǎncắt đứt; cái kéocắt đứtshèngcòn, thừa ra; tặng thêmpiāocướp bóc; nhanh nhẹnjiǎochặn lại, trừ khửjué(xem: kỷ quyết 剞劂)qiāothiếnhuōrạch, xẻbổ, bửa rahình phạt cắt mũi