Bài 6 · HSK 5
Nguồn gốc đêm Giao thừa
除夕的由来
47 từ vựng · 47 có audio
Tiến độ học0/47 · 0%
由来yóu*láinguồn gốc农历nóng*lìlịch âm守岁shǒu*suìthức đêm đón giao thừa怪物guài*wuquái vật伤害shāng*hàilàm hại恨hènghét骨头gǔ*touxương无奈wú*nàibất lực英雄yīng*xiónganh hùng英俊yīng*jùntài năng xuất chúng咬yǎocắn外公wài*gōngông ngoại询问xún*wènhỏi天真tiān*zhēnngây thơ杀shāgiết代替dài*tìthay thế除chúloại bỏ制造zhì*zàosản xuất灾害zāi*hàithảm họa逃táochạy trốn影子yǐng*zibóng此外cǐ*wàingoài ra说不定shuō*bu*dìngcó lẽ熬夜áo*yèthức khuya赶紧gǎn*jǐnnhanh chóng姑娘gū*niangcô gái锅guōnồi盆子pén*zǐchậu, bồn, thau整个zhěng*gètoàn bộ吓xiàdọa似的shì*degiống như追zhuītheo đuổi箭jiànmũi tên射击shè*jībắn súng纷纷fēn*fēnlần lượt表达biǎo*dábiểu đạt意义yì*yìý nghĩa鞭炮biān*pàopháo风俗fēng*sútập tục名胜古迹míng*shèng gǔ*jìdanh lam thắng cảnh và di tích lịch sử展览zhǎn*lǎntriển lãm合影hé*yǐngảnh nhóm预订yù*dìngđặt trước结账jié*zhàngthanh toán团tuánnhóm时差shí*chāsự chênh lệch thời gian果然guǒ*ránquả nhiên