Từ vựng tiếng Trung
gǔ*tou

Nghĩa tiếng Việt

xương

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (trang, đầu)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '骨' có bộ '骨' đại diện cho xương.
  • Chữ '头' có bộ '頁' thể hiện ý nghĩa liên quan đến đầu hoặc trang.

'骨头' có nghĩa là xương trong cơ thể, thường chỉ cấu trúc cứng bên trong sinh vật.

Từ ghép thông dụng

骨头gǔtou

xương

骨髓gǔsuǐ

tủy xương

骨架gǔjià

bộ xương