Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xún*wèn询

Nghĩa tiếng Việt

hỏi

Âm Hán Việt

tuân vấn

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (ngôn)

5 nét

Bộ: 门 (cửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc nội dung cần hỏi, mang sắc thái trang trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuân vấn

Từng chữ

  • 询tuânhỏi ý kiến mọi người để quyết định
  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hỏi

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4询xún thanh 2问wèn thanh 4目mù thanh 4击jī thanh 1者zhě thanh 3当dāng thanh 1时shí thanh 2的de thanh 5情qíng thanh 2况kuàng. thanh 4。

    Cảnh sát đang hỏi nhân chứng về tình hình lúc đó.

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3有yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5问wèn thanh 4题tí, thanh 2,你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3向xiàng thanh 4服fú thanh 2务wù thanh 4员yuán thanh 2询xún thanh 2问wèn. thanh 4。

    Nếu có câu hỏi gì, bạn có thể hỏi nhân viên phục vụ.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1详xiáng thanh 2细xì thanh 4地de thanh 5询xún thanh 2问wèn thanh 4了le thanh 5病bìng thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2习xí thanh 2惯guàn. thanh 4。

    Bác sĩ đã hỏi chi tiết về thói quen sinh hoạt của bệnh nhân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.