Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
hé*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

ảnh nhóm

Âm Hán Việt

hợp ảnh

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường dùng trong cấu trúc cùng ai đó chụp ảnh chung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hợp ảnh

Từng chữ

  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • ảnhbóng; tấm ảnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ảnh nhóm

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4diǎn thanh 3 thanh 3jié thanh 2shù thanh 4hòu, thanh 4tóng thanh 2xué thanh 2men thanh 5fēn thanh 1fēn thanh 1 thanh 2yǐng thanh 3liú thanh 2niàn. thanh 4

    Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, các bạn học sinh lần lượt chụp ảnh chung làm kỷ niệm.

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3 thanh 2nín thanh 2 thanh 2yǐng thanh 3 thanh 1zhāng thanh 1ma? thanh 5

    Tôi có thể chụp chung với ngài một bức ảnh được không?

  • zhè thanh 4zhāng thanh 1 thanh 2yǐng thanh 3 thanh 4 thanh 4le thanh 5 thanh 3men thanh 5měi thanh 3hǎo thanh 3de thanh 5qīng thanh 1chūn thanh 1shí thanh 2guāng. thanh 1

    Bức ảnh chụp chung này ghi lại khoảng thời gian thanh xuân tươi đẹp của chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.