Từ vựng tiếng Trung
hé*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

ảnh nhóm

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (lông trang trí)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 合: Bên trên là bộ ‘亼’ (tập hợp), bên dưới là bộ ‘口’ (miệng), mang ý nghĩa là các thứ được gom lại với nhau.
  • 影: Kết hợp của ‘景’ (cảnh) và bộ ‘彡’ (lông trang trí), gợi ý hình ảnh phản chiếu hoặc bóng của một cảnh vật.

‘合影’ có nghĩa là chụp hình chung, thường chỉ việc nhiều người cùng nhau chụp một tấm hình.

Từ ghép thông dụng

合适héshì

phù hợp

合作hézuò

hợp tác

影子yǐngzi

bóng