Từ vựng tiếng Trung
hé*yǐng

Nghĩa tiếng Việt

ảnh nhóm

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ảnh nhóm

Câu ví dụ

  • 这是合影Zhè shì 合影 thanh 4

    Đây là ảnh nhóm

  • 我喜欢合影Wǒ xǐhuān 合影 thanh 3

    Tôi thích 合影

  • 有合影Yǒu 合影 thanh 3

    Có 合影

  • 没有合影Méiyǒu 合影 thanh 2

    Không có 合影

Kết hợp thường gặp

  • 很合影很 合影 thanh 5

    很 合影

  • 非常合影非常 合影 thanh 5

    非常 合影

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.