Từ vựng tiếng Trung
yǎo

Nghĩa tiếng Việt

cắn

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 咬 bao gồm bộ 口 (miệng) và chữ 交 (giao: giao tiếp, kết nối).
  • Bộ 口 thể hiện hành động liên quan đến miệng.
  • Chữ 交 có thể liên tưởng đến hành động 'cắn' khi giao tiếp bằng miệng.

Chữ 咬 có nghĩa là 'cắn'.

Từ ghép thông dụng

yǎo

nghiến răng

yǎozhù

cắn chặt

yǎorén

cắn người