Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yīng*xióng英

Nghĩa tiếng Việt

anh hùng

Âm Hán Việt

anh hùng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

8 nét

Bộ: 隹 (chim)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ người hoặc làm định ngữ để miêu tả hành vi, sự nghiệp vĩ đại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

anh hùng

Từng chữ

  • 英anhhoa; người tài giỏi; nước Anh
  • 雄hùngcon chim trống; mạnh, khoẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: anh hùng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4救jiù thanh 4人rén thanh 2牺xī thanh 1牲shēng thanh 1的de thanh 5平píng thanh 2民mín thanh 2英yīng thanh 1雄xióng. thanh 2。

    Anh ấy là một người anh hùng bình dân đã hy sinh cứu người.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2心xīn thanh 1里lǐ thanh 3都dōu thanh 1有yǒu thanh 3一yí thanh 2个gè thanh 4英yīng thanh 1雄xióng thanh 2梦mèng. thanh 4。

    Trong lòng mỗi người đều có một giấc mơ anh hùng.

  • 历lì thanh 4史shǐ thanh 3会huì thanh 4记jì thanh 4住zhù thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5英yīng thanh 1雄xióng. thanh 2。

    Lịch sử sẽ ghi nhớ những người anh hùng vĩ đại này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.