Từ vựng tiếng Trung
chú

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ 阝 (gò đất) bên trái thường liên quan đến địa hình hoặc các hành động liên quan đến đất.
  • Phần 余 (dư) bên phải có nghĩa là 'thừa', 'dư', thường chỉ sự loại bỏ hoặc bớt đi.

Chữ 除 có nghĩa là 'trừ bỏ', 'loại bỏ', liên quan đến việc loại bỏ những thứ không cần thiết.

Từ ghép thông dụng

除夕chúxī

đêm giao thừa

删除shānchú

xóa bỏ

解除jiěchú

giải trừ