Từ vựng tiếng Trung
shā

Nghĩa tiếng Việt

giết

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '杀' có bộ '刂' là một bộ thủ chỉ về công cụ cắt hoặc đao kiếm, thể hiện hành động. Phần bên trái có thể hiểu như việc cắt tỉa, nghĩa là hành động cắt bỏ.

Chữ '杀' nghĩa là giết, thể hiện hành động dùng đao kiếm để cắt bỏ.

Từ ghép thông dụng

shārén

giết người

shā

giết chết

shāshǒu

sát thủ