Bài 32 · HSK 2.0 cấp 5
Bảo vệ môi trường quanh ta
身边的环保
41 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 41 có audio
Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
消失xiāo shībiến mất, tan biến洪水hóng shuǐlũ lụt, lũ hồng thủy; nước lũ dâng cao gây thiệt hạiHSK 6地震dì zhènđộng đất破坏pò huàiphá hủy砍kǎnchặt生存shēng cúntồn tại, sinh tồnHSK 6沙漠shā mòsa mạc公布gōng bùcông bố数据shù jùdữ liệu真实zhēn shíthật, thực tế夸张kuā zhāngphóng đại, khoét lộ, nói quá lên资源zī yuántài nguyên, nguồn lực车祸chē huòtai nạn xe cộ, tai nạn giao thông (đặc biệt liên quan đến ô tô, xe máy).不安bù'ānbất an, lo âu, không yên tâm工业gōng yècông nghiệp农业nóng yènông nghiệp生产shēng chǎnsản xuất, làm ra hàng hóa大型dà xíngquy mô lớn工厂gōng chǎngnhà máy; xí nghiệp sản xuất; xưởng废fèichất thải燃烧rán shāođốt cháy, cháy bùng lên煤炭méi tànthan đá密切mì qièthân thiết尾气wěi qìkhí thải (xe cộ)幸运xìng yùnmay mắn; hạnh phúc, may mắn敏感mǐn gǎnnhạy cảmHSK 6自觉zì juétự giác设施shè shīcơ sở vật chất, công trình, tiện ích能源néng yuánnăng lượng逐步zhú bùtừng bước, dần dần, từng đợt một尽量jǐn liàngcố gắng hết sức, càng nhiều càng tốt私人sī réntư nhân, cá nhân riêng tư: thuộc về cá nhân hoặc không thuộc sở hữu/quản lý của nhà nước hay tổ chức công尊敬zūn jìngtôn trọng鼓舞gǔ wǔkhuyến khích消极xiāo jítiêu cực, thụ động; không tích cựcHSK 6幻想huàn xiǎngảo tưởng贡献gòng xiànđóng góp; cống hiến命运mìng yùnsố phận, định mệnh掌握zhǎng wònắm vững, nắm bắt; làm chủ, kiểm soát黄金huáng jīnvàng (kim loại quý); thời đại hoàng kim银yínbạc