Từ vựng tiếng Trung
dà*xíng

Nghĩa tiếng Việt

quy mô lớn

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Tính từ chỉ quy mô lớn. Thường đi với danh từ chỉ sự kiện, tổ chức, công trình. Phân biệt với 大 (lớn) – 大型 nhấn mạnh quy mô/tầm vóc.

Câu ví dụ

  • 我们公司要举办一场大型活动。 thanh 5
  • 这座城市有很多大型购物中心。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 大型超市 thanh 5
  • 大型企业 thanh 5
  • 大型演唱会 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.