Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dì*zhèn

Nghĩa tiếng Việt

động đất

Âm Hán Việt

địa chấn

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (mưa)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ thiên tai hoặc động từ chỉ hiện tượng xảy ra động đất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

địa chấn

Từng chữ

  • địađất; địa vị
  • chấnsét đánh; quẻ Chấn (ngưỡng bồn) trong Kinh Dịch:; - 2 vạch trên đứt, tượng Lôi (sấm); - tượng trưng: con trai trưởng, hành Mộc, tuổi Mão, hướng Đông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: động đất

Câu ví dụ

  • zuó thanh 2wǎn thanh 3 thanh 1shēng thanh 1de thanh 5 thanh 4zhèn thanh 4gěi thanh 3dāng thanh 1 thanh 4zào thanh 4chéng thanh 2le thanh 5 thanh 4huài. thanh 4

    Trận động đất xảy ra tối qua đã gây thiệt hại cho địa phương.

  • zhǎng thanh 3 thanh 4 thanh 4zhèn thanh 4táo thanh 2shēng thanh 1zhī thanh 1shi thanh 5néng thanh 2wǎn thanh 3jiù thanh 4hěn thanh 3duō thanh 1shēng thanh 1mìng. thanh 4

    Nắm vững kiến thức thoát nạn khi động đất có thể cứu sống nhiều sinh mạng.

  • thanh 4zhèn thanh 4 thanh 1shēng thanh 1shí, thanh 2qǐng thanh 3xùn thanh 4 thanh 4duǒ thanh 3 thanh 4zài thanh 4zhuō thanh 1zi thanh 5xià. thanh 4

    Khi động đất xảy ra, xin hãy nhanh chóng trốn dưới gầm bàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.