Từ vựng tiếng Trung
nóng*yè

Nghĩa tiếng Việt

nông nghiệp

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

农业 (nông nghiệp) chỉ ngành kinh tế liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi, khai thác thủy sản.

Câu ví dụ

  • 中国的农业很发达。Zhōngguó de nóngyè hěn fādá. thanh 1
  • 我爷爷是做农业的。Wǒ yéye shì zuò nóngyè de. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 农业发展nóngyè fāzhǎn thanh 2
  • 现代农业xiàndài nóngyè thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.