Từ vựng tiếng Trung
xiāo*jí

Nghĩa tiếng Việt

tiêu cực, thụ động; không tích cực

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả thái độ, tâm lý không tích cực, thiếu năng lực hành động.

Câu ví dụ

  • thanh 2yào thanh 4yǒu thanh 3xiāo thanh 1 thanh 2de thanh 5tài thanh 4 thanh 4

    đừng có thái độ tiêu cực

  • thanh 1duì thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4hěn thanh 3xiāo thanh 1 thanh 2

    anh ấy rất tiêu cực trong công việc

  • xiāo thanh 1 thanh 2qíng thanh 2 thanh 4huì thanh 4yǐng thanh 3xiǎng thanh 3jiàn thanh 4kāng thanh 1

    cảm xúc tiêu cực sẽ ảnh hưởng sức khỏe

  • thanh 1 thanh 2 thanh 2xiāo thanh 1 thanh 2

    tích cực và tiêu cực

Kết hợp thường gặp

  • 消极态度 thanh 5
  • 消极情绪 thanh 5
  • 积极与消极 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.