Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để miêu tả thái độ, tâm lý không tích cực, thiếu năng lực hành động.
Câu ví dụ
- 不要有消极的态度
đừng có thái độ tiêu cực
- 他对工作很消极
anh ấy rất tiêu cực trong công việc
- 消极情绪会影响健康
cảm xúc tiêu cực sẽ ảnh hưởng sức khỏe
- 积极和消极
tích cực và tiêu cực
Kết hợp thường gặp
- 消极态度
- 消极情绪
- 积极与消极
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.