Từ vựng tiếng Trung
xiāo*jí

Nghĩa tiếng Việt

tiêu cực

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '消' có bộ thủ '氵' (nước) biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước, sự tiêu tan hay loại bỏ.
  • Chữ '极' có bộ thủ '木' (cây) biểu thị ý nghĩa liên quan đến cột, cực điểm, hoặc tận cùng.

Kết hợp lại, '消极' mang ý nghĩa về sự tiêu cực, thường chỉ thái độ không tích cực hoặc không lạc quan.

Từ ghép thông dụng

消极xiāojí

tiêu cực

消失xiāoshī

biến mất

积极jījí

tích cực