Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huàn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

ảo tưởng

Âm Hán Việt

huyễn tưởng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ sự mơ tưởng hoặc làm động từ đứng sau chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

huyễn tưởng

Từng chữ

  • huyễnhư ảo, không có thực
  • tưởngnhớ, nghĩ tới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ảo tưởng

Câu ví dụ

  • thanh 1zǒng thanh 3shì thanh 4huàn thanh 4xiǎng thanh 3 thanh 4 thanh 3néng thanh 2 thanh 1 thanh 4bào thanh 4fù. thanh 4

    Anh ta luôn ảo tưởng bản thân có thể giàu lên sau một đêm.

  • xiàn thanh 4shí thanh 2hěn thanh 3cán thanh 2kù, thanh 4 thanh 3 thanh 2yào thanh 4zài thanh 4bào thanh 4yǒu thanh 3huàn thanh 4xiǎng thanh 3le. thanh 5

    Thực tế rất tàn khốc, bạn đừng ôm ảo tưởng nữa.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 1huàn thanh 4xiǎo thanh 3shuō thanh 1chōng thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5 thanh 2miào thanh 4de thanh 5huàn thanh 4xiǎng. thanh 3

    Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này tràn đầy những tưởng tượng kỳ diệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.