Từ vựng tiếng Trung
huàn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

ảo tưởng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '幻' gồm có bộ '幺' chỉ sự nhỏ bé, mỏng manh, kết hợp với phần bên phải tượng trưng cho sự biến đổi, tạo nên ý nghĩa về ảo ảnh, điều không thực.
  • Chữ '想' có bộ '心' chỉ tâm trí, cảm xúc, kết hợp với phần trên là '相' nghĩa là tương tự, giống nhau, tạo nên ý nghĩa suy nghĩ, tưởng tượng.

Những điều tưởng tượng không có thật, ảo tưởng.

Từ ghép thông dụng

幻想huànxiǎng

ảo tưởng

幻想家huànxiǎngjiā

người mơ mộng

幻想曲huànxiǎngqǔ

khúc nhạc tưởng tượng