Từ vựng tiếng Trung
néng*yuán能
源
Nghĩa tiếng Việt
nguồn năng lượng
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
能
Bộ: 月 (thịt)
10 nét
源
Bộ: 水 (nước)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 能: Bao gồm bộ '月' (thịt) và phần còn lại có nghĩa là khả năng, sức mạnh.
- 源: Bao gồm bộ '水' (nước) kết hợp với phần còn lại chỉ nguồn gốc, nơi phát sinh.
→ Năng lượng thường được hiểu là sức mạnh hoặc khả năng phát sinh từ một nguồn cụ thể.
Từ ghép thông dụng
能源
năng lượng
能量
năng lượng, sức mạnh
性能
hiệu suất, tính năng