Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 31 · HSK 2.0 cấp 5

Hiệu ứng ngưỡng cửa

登门槛效应

41 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
门槛mén kǎnngưỡng cửa; rào cản, điều kiện để tham gia
报社bào shètoà soạn báo, cơ quan báo chíHSK 6
编辑biān jíchỉnh sửa, tổ chức nội dung cho xuất bản; cũng là danh từ chỉ người làm công việc đó
嗯ngừ, ừm
轻易qīng yìdễ dàng, một cách dễ dãi
处理chǔ lǐxử lý, giải quyết công việc
社区shè qūcộng đồng
劝quànkhuyên
圆yuántròn, hình trònHSK 4
标志biāo zhìbiểu tượng, ký hiệu
出示chū shìxuất trình, trình ra (giấy tờ, bằng chứng)
赞成zàn chéngtán thành, đồng ý
请愿书qǐng yuàn shūđơn thỉnh cầu, kiến nghị thư
恋爱liàn'àitình yêu, hẹn hò
迫切pò qiècấp bách, gấp gáp, cấp thiết
犹豫yóu yùdo dự, chần chừ: trạng thái không quyết đoán, lưỡng lự chưa dám hành động hoặc chọn lựa
冷淡lěng dànlạnh lùng, thờ ơHSK 6
无所谓wú suǒ wèikhông sao, không đáng ngại, không phiền
值班zhí bāntrực ban; trực đêm; làm việc theo caHSK 6
报告bào gàobáo cáo
八成儿bā chéng rcó lẽ, tám phần mười
模糊mó humơ hồ
狡猾jiǎo huáxảo quyệt
了不起liǎo bu qǐtuyệt vời
身段shēn duàndáng người; điệu bộ
缩短suō duǎnrút ngắn
看不起kàn bu qǐcoi thường, xem thường, khinh miệt
谦虚qiān xūkhiêm tốn
实践shí jiànthực hành
推辞tuī cítừ chối
议论yì lùnbình luận
转告zhuǎn gàochuyển lời
祝福zhù fúchúc phúc, gửi lời chúc tốt đẹp
握手wò shǒubắt tayHSK 4
看望kàn wàngthăm hỏi, viếng thămHSK 6
问候wèn hòugửi lời chào
恭喜gōng xǐchúc mừng
宣布xuān bùcông bố
信任xìn rèntin tưởng, tin cậyHSK 4
配合pèi héphối hợp, hợp tác, đồng bộ; yểm trợ
当心dāng xīncẩn thận, để ýHSK 6