Từ vựng tiếng Trung
liǎo*bu*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

tuyệt vời

3 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móc)

2 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 了: Có thể dùng để chỉ sự hoàn thành.
  • 不: Thường mang nghĩa phủ định.
  • 起: Thường có nghĩa là bắt đầu hoặc đứng dậy.

了不起 có nghĩa là xuất chúng hoặc phi thường, diễn tả một điều gì đó rất đáng nể hoặc ấn tượng.

Từ ghép thông dụng

liǎo

phi thường, xuất chúng

liǎojiě

hiểu rõ

xíng

không được, không ổn

lái

đứng dậy, bắt đầu